nhị diện

Học thuật
Thân thiện
nhị diện

Hai mặt phẳng cắt nhau tạo thành một góc nhị diện.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau: "Nhị diện" một khái niệm hình học không gian, chỉ hình được tạo ra từ hai nửa mặt phẳng chung một đường thẳng ranh giới (gọi là cạnh của nhị diện). Hai nửa mặt phẳng này được gọi là các mặt của nhị diện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Góc nhị diện góc tạo bởi hai mặt của một nhị diện. (Góc nhị diện góc được xác định bởi hai mặt của một hình nhị diện.)
    • Trong hình học không gian, nhị diện được xác định bởi một đường thẳng hai nửa mặt phẳng. (Trong hình học không gian, hình nhị diện được định nghĩa bởi một đường thẳng hai nửa mặt phẳng chung đường thẳng đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Góc của nhị diện": góc tạo bởi hai đường thẳng lần lượt vuông góc với cạnh của nhị diện nằm trong hai mặt của . Đây đại lượng dùng để đo độ mở của nhị diện.
    • Góc của nhị diện được đo bằng số đo của góc phẳng tương ứng.
  • "Cạnh của nhị diện": Chỉ đường thẳng chung (giao tuyến) của hai mặt phẳng tạo thành nhị diện.
    • Cạnh của nhị diện giao tuyến của hai mặt phẳng thành phần.
Biến thể từ gần giống
  • Góc nhị diện (danh từ): góc của hình nhị diện, một đại lượng đo lường.
    • Tính số đo của góc nhị diện tạo bởi hai mặt bên của hình chóp.
  • Nhị diện góc (cụm danh từ): Cách gọi khác của "góc nhị diện".
  • Dihedral (danh từ, tiếng Anh): Thuật ngữ tương đương trong tiếng Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Góc khối (hai mặt): Cách gọi mô tả tương tự, nhưng ít phổ biến hơn trong chương trình phổ thông.
  • Góc giữa hai mặt phẳng: Cụm từ mô tả khái niệm góc, đại lượng đặc trưng cho nhị diện.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "nhị diện" trong đời sống hàng ngày, đây một thuật ngữ chuyên ngành toán học.

nhị diện

Hai mặt phẳng cắt nhau tạo thành một góc nhị diện.

  1. (toán) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau: Góc nhị diện.

Từ chứa "nhị diện"